Dahua DHI-NVR5216-EI là đầu ghi IP dòng cao cấp hỗ trợ 16 kênh camera IP với khả năng xử lý hình ảnh siêu nét lên tới 32MP, phù hợp cho các dự án chuyên nghiệp yêu cầu độ chính xác cao. Thiết bị sử dụng chuẩn nén thông minh Smart H.265+, giúp giảm tải băng thông và tiết kiệm tối đa không gian lưu trữ.
Hệ thống hỗ trợ tới 2 ổ cứng với tổng dung lượng tối đa 40TB, đảm bảo khả năng lưu trữ dài hạn. Đầu ghi có đầy đủ cổng kết nối: HDMI, VGA, RS232, RS485, audio 2 chiều, alarm I/O (4 in / 2 out) – phù hợp cho các giải pháp tích hợp như báo động, kiểm soát ra vào, âm thanh đàm thoại.
Điểm nổi bật nhất là khả năng tích hợp và xử lý AI mạnh mẽ, hỗ trợ:
-
SMD Plus, bảo vệ chu vi, phát hiện và nhận diện khuôn mặt, nhận diện biển số (ANPR), metadata, và các tính năng mở rộng như đếm người, bản đồ nhiệt (heatmap), phân tích hành vi đám đông.
-
AI có thể xử lý trực tiếp tại đầu ghi hoặc từ camera, với khả năng phân tích đồng thời nhiều kênh.
Thiết bị có giao diện thân thiện, dễ cấu hình và sử dụng qua phần mềm SmartPSS Lite, DMSS, hỗ trợ tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và kết nối cloud P2P, rất tiện lợi cho người dùng cuối lẫn kỹ thuật viên triển khai.
📋 Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DHI-NVR5216-EI |
| Số kênh ghi hình | 16 kênh IP |
| Độ phân giải hỗ trợ | Tối đa 32MP |
| Chuẩn nén | Smart H.265+/H.265 (2 luồng dữ liệu) |
| Băng thông đầu vào | Tối đa 384Mbps (AI tắt) |
| Cổng video output | 1 HDMI, 1 VGA |
| Chế độ chia hình | 1/4/8/9/16 |
| Xem lại đồng thời | 16 camera |
| Cổng báo động | 4 vào / 2 ra |
| Tính năng báo động | Cảnh báo chuyển động, xâm nhập, mất kết nối, cùng các hành động xử lý |
| AI thông minh | Bảo vệ vành đai, SMD Plus, nhận diện & phân tích khuôn mặt, ANPR, metadata |
| AI mở rộng | Đếm người, heatmap, phân tích đám đông, stereo analysis… |
| Nhận diện khuôn mặt | Tối đa 16 kênh (qua camera) hoặc 2 kênh (bằng đầu ghi) |
| ANPR | 8 kênh camera ANPR, lưu trữ 20.000 biển số |
| Tự động đăng ký camera | Hỗ trợ Auto Register 1.0 & 2.0, full kênh |
| Ổ cứng hỗ trợ | 2 ổ SATA, tối đa mỗi ổ 20TB |
| Kết nối mạng | 1 cổng RJ45 (10/100/1000 Mbps) |
| Cổng điều khiển | 1 RS232, 1 RS485 |
| Âm thanh | 1 cổng vào / 1 cổng ra, hỗ trợ đàm thoại hai chiều |
| USB | 2 cổng (USB 2.0 và USB 3.0) |
| Phần mềm hỗ trợ | DMSS, SmartPSS Lite |
| Tên miền miễn phí | SmartDDNS.TV, P2P |
| Điện áp hoạt động | DC12V – 4A |
| Công suất tiêu thụ (không HDD) | 10W |
| Kích thước | 375 x 284.4 x 56 mm (1U) |
| Trọng lượng | 1.57 kg (không bao gồm ổ cứng) |
| Chất liệu vỏ | Kim loại |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +55°C |

